| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP HOÀNG LÂM |
| Tên viết tắt | HOANG LAM CATI CO., LTD |
| Tên giao dịch | HOANG LAM CATI CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Lốc, Xã Mỹ Phúc (Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Viết Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:09 Cập nhật ngay |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác. |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua