| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KẾT DÍNH SẢN PHẨM THỂ THAO CƯỜNG THỊNH ĐẠT |
| Tên viết tắt | CUONG THINH DAT SPORTS PRODUCTS ADHESIVE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | CUONG THINH DAT SPORTS PRODUCTS ADHESIVE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CUONG THINH DAT SPORTS PRODUCTS ADHESIVE CO., LTD |
| Địa chỉ | Cụm công nghiệp Trung Thành, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KẾT DÍNH SẢN PHẨM THỂ THAO CƯỜNG THỊNH ĐẠT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.485 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua