| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ TIẾN DŨNG |
| Tên viết tắt | TIEN DUNG C&M CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TIEN DUNG CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TIEN DUNG C&M CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 14, thôn Vụ Nữ, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Triệu Đình Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/12/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/12/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 11:14 Cập nhật ngay |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua