| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG DELTA |
| Tên viết tắt | DELTA A&E |
| Tên tiếng Anh | DELTA AGRICULTURE AND ENVIRONMENTAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DELTA A&E |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Nghị Bắc, Xã Ninh Cường, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Văn Toan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:49 Cập nhật ngay |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A01110 | Trồng lúa |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F43110 | Phá dỡ |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01140 | Trồng cây mía |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 56 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua