| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN TÚ |
| Tên viết tắt | TUAN TU T&S.I CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TUAN TU TRADING AND SERVICE INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN TU T&S.I CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 11, Xã Hải Tiến, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thanh Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 08:44 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua