| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VTVCAB SPORT LÂM VIÊN ĐÀ NẴNG |
| Tên viết tắt | VTVCAB SPORT LAM VIEN DA NANG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VTVCAB SPORT LAM VIEN DA NANG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VTVCAB SPORT LAM VIEN DA NANG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Phòng 305, tầng 3, số 5 Cao Thắng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 21:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VTVCAB SPORT LÂM VIÊN ĐÀ NẴNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 241 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
92 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua