| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN BHS MIỀN TRUNG |
| Tên viết tắt | BHS MIỀN TRUNG |
| Tên tiếng Anh | CENTRAL BHS REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CENTRAL BHS REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 4, Tòa nhà Cường Thịnh, Số 278 Đường 2/9, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN ĐỨC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 06:33 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 89 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua