| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI TÂN LỘC |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD&TM ĐẠI TÂN LỘC |
| Tên tiếng Anh | DAI TAN LOC CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CôNG TY TNHH XD&TM ĐạI TâN LộC |
| Địa chỉ | Thôn Bồ Bản, Xã Hòa Vang, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Thọ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 12/06/2026 04:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI TÂN LỘC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
92 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua