| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁCH SẠN VÀ DU LỊCH THIÊN THAI |
| Địa chỉ | 107 Võ Nguyên Giáp, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Minh Kha |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/12/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 02:25 Cập nhật ngay |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63120 | Cổng thông tin |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua