| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN INFINITY ENGINEERINGS |
| Tên viết tắt | INFINITY ENGINEERINGS CORP |
| Tên tiếng Anh | INFINITY ENGINEERINGS CORPORATION |
| Địa chỉ | Tòa nhà Infinity Building, 19A Đặng Như Mai, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TUẤN ĐÔ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:19 Cập nhật ngay |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua