| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN SAO XANH SÀI GÒN |
| Tên tiếng Anh | SAO XANH SAI GON REAL ESTATE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SAO XANH SAI GON REAL ESTATE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT ST |
| Địa chỉ | Lầu 4 - Toà nhà IMC, 62 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đông Hải Đăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/02/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/02/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 19:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN SAO XANH SÀI GÒN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5310 | Bưu chính |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5320 | Chuyển phát |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
772 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua