| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM LỘC PHÁT SG |
| Địa chỉ | 1/46 Đường 500, ấp 5, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Ngọc Thủy Tiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 16:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM LỘC PHÁT SG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1811 | In ấn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
669 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua