| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN GỖ CÔNG NGHIỆP HUỲNH MỘC |
| Tên viết tắt | HUYNH MOC INDUSTRIAL WOOD PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUYNH MOC INDUSTRIAL WOOD PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUYNH MOC INDUSTRIAL WOOD PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 1/46 Đường 500, ấp 5, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Văn Thật |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 18:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN GỖ CÔNG NGHIỆP HUỲNH MỘC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1811 | In ấn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua