| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN PHÚ SƠN |
| Địa chỉ | 1036 Phạm Văn Đồng, Khu Phố 9, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nhân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 19:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN PHÚ SƠN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 432 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
791 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua