| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ JJB |
| Tên viết tắt | JJB INVESTMENT TRADING SERVICES CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | JJB INVESTMENT TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | JJB INVESTMENT TRADING SERVICES CO., LTD |
| Địa chỉ | 718/28 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hùng Châu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 16:56 Cập nhật ngay |
| G4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.875 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua