| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI TÂM NGUYỄN |
| Tên viết tắt | TAM NGUYEN TRANSPORT SERVICES CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TAM NGUYEN TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAM NGUYEN TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 47A đường số 9, khu phố 1, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ XUÂN TÂM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI TÂM NGUYỄN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1811 | In ấn |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua