| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XD DV TƯ VẤN TM VẬN TẢI HOÀNG KIM PHÁT |
| Địa chỉ | 489/18/6 Nguyễn Văn Tạo, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 11:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XD DV TƯ VẤN TM VẬN TẢI HOÀNG KIM PHÁT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua