| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC VIỆT MINH |
| Tên viết tắt | VIET MINH EDUCATIONAL TECHNOLOGY AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET MINH EDUCATIONAL TECHNOLOGY AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET MINH EDUCATIONAL TECHNOLOGY AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | P.702A Tầng 7, Tòa nhà Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 02:09 Cập nhật ngay |
| G4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 665 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua