| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET NAM IMPORT EXPORT DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 68 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | BÙI MINH KỲ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/11/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/11/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 23:40 Cập nhật ngay |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua