| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VINAMOTOR |
| Tên viết tắt | VINAMOTOR CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VINAMOTOR LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAMOTOR CO., LTD |
| Địa chỉ | 29/3C Trần Thái Tông, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Vân Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 08:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VINAMOTOR đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 380 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
16 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.762 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua