| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GULA GULA SINGAPURA |
| Tên viết tắt | GULA GULA SINGAPURA CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | GULA GULA SINGAPURA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GULA GULA SINGAPURA CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 96 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Thanh Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/12/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/12/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 23:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH GULA GULA SINGAPURA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.176 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua