| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU KMH INTERNATIONAL |
| Tên viết tắt | KMH INTERNATIONAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | KMH INTERNATIONAL TRADING SERVICES IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KMH INTERNATIONAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 46, Tòa tháp tài chính Bitexco, số 2 Đường Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thị Mỹ Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/10/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 16:54 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
20 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
772 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua