| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM QUAN |
| Tên viết tắt | LAM QUAN ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LAM QUAN ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ấp Đồn A, Xã Bình Thành, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Quang Tiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 08:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM QUAN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| A01270 | Trồng cây chè |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01230 | Trồng cây điều |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M73100 | Quảng cáo |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 50 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
131 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua