| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ĐẠI THÀNH |
| Tên viết tắt | DAI THANH ARCHITECTURE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JSC |
| Tên tiếng Anh | DAI THANH ARCHITECTURE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI THANH ARCHITECTURE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JSC |
| Địa chỉ | Nhà SB01-Sp.02-32 Đường Sao Biển 02 Khu đô thị Oceanpark, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Hưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 17:56 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 41 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
50 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.809 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua