| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG THỊ XANH |
| Tên viết tắt | GCFC |
| Tên giao dịch | GCFC |
| Địa chỉ | 5-1A Nguyễn Cao, Khu Phố Mỹ An, Khu Đô Thị Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Hòa Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/02/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/02/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG THỊ XANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua