| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH YẾN SÀO THUẦN VIỆT |
| Tên viết tắt | THUAN VIET BIRD'S NEST |
| Tên tiếng Anh | THUAN VIET BIRD'S NEST COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THUAN VIET BIRD'S NEST |
| Địa chỉ | 38 (Đường số 1 - Khu Đô Thị Sao Mai Bình Khánh 3), Khóm Bình, Phường Bình Đức, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thuỳ Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/04/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/04/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:50 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
86 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua