| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CƠ KHÍ QUANG SANG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SX TM DV CK QUANG SANG |
| Tên tiếng Anh | QUANG SANG MECHANICAL SERVICE TRADING PRODUCING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH SX TM DV CK QUANG SANG |
| Địa chỉ | D12/19V1 Đường Lê Thị Dung Ấp 43, Xã Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH SANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/04/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/04/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 15:36 Cập nhật ngay |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 320 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua