| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĨNH MỸ |
| Địa chỉ | 55 Tam Bình, Khu phố 7, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 15:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĨNH MỸ đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| M73100 | Quảng cáo |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C18110 | In ấn |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.776 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua