| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV NÔNG NGHIỆP HOA TÂM |
| Tên viết tắt | HOA TAM AGRICULTURAL SERVICE TRADING CO.,LTD |
| Tên giao dịch | HOA TAM AGRICULTURAL SERVICE TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Ấp 2, Xã Tầm Vu, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/05/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/05/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/08/2026 09:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM DV NÔNG NGHIỆP HOA TÂM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 158 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
141 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua