| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SME WORLDWIDE LOGISTICS |
| Tên viết tắt | SME WORLDWIDE |
| Tên tiếng Anh | SME WORLDWIDE LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SME WORLDWIDE |
| Địa chỉ | 15/7 Đoàn Như Hài, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ BÙI QUANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/02/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/02/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 19:12 Cập nhật ngay |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua