| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NGHỆ THUẬT CẢNH QUAN VIỆT |
| Tên viết tắt | VIET LANDSCAPE ART CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET LANDSCAPE ART COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET LANDSCAPE ART CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 69 Đường D15, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Thị Thúy Vân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:24 Cập nhật ngay |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua