| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH LOGISTICS LAN ANH |
| Tên viết tắt | LOGISTICS LAN ANH COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LOGISTICS LAN ANH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LOGISTICS LAN ANH COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 12 Đường số 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/07/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 06:22 Cập nhật ngay |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 240 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.242 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua