| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NAM ĐẠI PHONG |
| Tên viết tắt | NAMDAIPHONG CORP |
| Tên tiếng Anh | NAM DAI PHONG FIRE FIGHTING EQUIPMENT CONSTRUCTION CORPORATION |
| Tên giao dịch | NAMDAIPHONG CORP |
| Địa chỉ | 1073 Quốc Lộ 1A, Khu phố 1, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN LÂM TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 17:51 Cập nhật ngay |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 1811 | In ấn |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 8799 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
669 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua