| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LOZI BÌNH HƯNG |
| Tên viết tắt | LOZI BINH HUNG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LOZI BINH HUNG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 32 Tô Ký, Tổ 16, Khu Phố 2, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN MINH QUAN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 03:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LOZI BÌNH HƯNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1811 | In ấn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 165 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
772 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua