| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT M&E VINA |
| Tên viết tắt | M&E VINA CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | M&E VINA ENGINEERING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | M&E VINA CO.,LTD |
| Địa chỉ | 43/32 Kênh Tân Hóa, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐOÀN NGỌC ẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:16 Cập nhật ngay |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
772 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua