| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TA SA |
| Tên viết tắt | TASA COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TASA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TASA COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 216 Nguyễn Hồng Đào, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN NGỌC SANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/01/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 22:03 Cập nhật ngay |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 107 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
669 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua