| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT TIN |
| Tên viết tắt | VIET TIN SERVICE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIET TIN SERVICE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET TIN SERVICE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tòa nhà Fimexco, 231-233 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hoàng Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/01/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/09/2026 16:33 Cập nhật ngay |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua