| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN Á CHÂU |
| Địa chỉ | Số 21-23 đường Trần Thị Nghỉ, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THANH THUỶ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 21:08 Cập nhật ngay |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 1811 | In ấn |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 873 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua