| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - KINH DOANH THỰC PHẨM CHAY ÂU LẠC |
| Tên viết tắt | AU LAC VEGAN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AU LAC VEGAN FOOD TRADE - MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AU LAC VEGAN CO.,LTD |
| Địa chỉ | 735-737 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ ÁI TRINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 17:47 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0111 | Trồng lúa |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 1811 | In ấn |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua