| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HÀNG HẢI JMC |
| Tên viết tắt | JMC IEAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | JMC IMPORT EXPORT AND MARITIME TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | SL52 Khu đô thị mới Long Sơn, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ VĂN VIẾT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 13:15 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua