| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU IN ẤN VECTRA G.M.I |
| Tên viết tắt | VECTRA G.M.I CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VECTRA G.M.I PRINTING MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Km34+500, Quốc Lộ 10, Xã An Quang, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ ĐÀO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/08/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/08/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:26 Cập nhật ngay |
| 1811 | In ấn |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 177 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua