| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SSJY VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM SSJY ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM SSJY ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET NAM SSJY ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Tràng Duệ (thuê nhà xưởng của Công ty TNHH Ngân Vũ), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/10/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/10/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/07/2026 06:17 Cập nhật ngay |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý. |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 60 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
432 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua