| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN INVAMAX |
| Tên viết tắt | INVAMAX INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | INVAMAX INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | INVAMAX INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tại nhà ông Trần Xuân Nghiệp, Thôn Đông Lôi 2, Xã Vĩnh Thịnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Xuân Nhất |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 00:59 Cập nhật ngay |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0111 | Trồng lúa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua