| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMCP ĐẠI NAM |
| Tên viết tắt | TMCP DAI NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TMCP DAI NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TMCP DAI NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Giữa (tại nhà ông Lê Văn Truyện), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đỗ Thăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TMCP ĐẠI NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua