| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THU HOÀNG |
| Tên viết tắt | THU HOANG SERVICES AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THU HOANG SERVICES AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | THU HOANG SERVICES AND TRADING INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Kim Sơn (tại nhà bà Phạm Thị Thu), Xã Kiến Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thị Thu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THU HOÀNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua