| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI XÂY DỰNG HAVU |
| Tên viết tắt | HA VU TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA VU TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 10/16 Phố Phan Hiển, Thị trấn An Lão(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 01:22 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở. |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 123 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua