| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÁT VIỆT |
| Tên viết tắt | PHAT VIET INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHAT VIET INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHAT VIET INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 7, Thôn Câu Trung (nhà bà Đỗ Thị Thương), Xã An Quang, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 00:34 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 918 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua