| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TÂM TÍN |
| Tên viết tắt | TAM TIN INVESTMENT AND TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TAM TIN INVESTMENT AND TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAM TIN INVESTMENT AND TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô A2, Khu Lò Cao, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 05:15 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 195 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua