| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI THANH THÁI |
| Tên viết tắt | THANH THAI TRANSPORT SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANH THAI TRANSPORT SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | THANH THAI TRANSPORT SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 7 (tại nhà bà Bùi Thị Thu Thảo), Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | TẠ HUY THANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 01:37 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI THANH THÁI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua