| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DV TM ĐẦU TƯ HẢI MINH |
| Địa chỉ | Thôn 7 (tại nhà Bà Lê Thị Mai), Xã Nghi Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DV TM ĐẦU TƯ HẢI MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 165 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua